TRANG CHỦ GIỚI THIỆU TỔ CHỨC LIÊN HỆ Cấu trúc website
Bảo vệ luận án tiến sĩ cấp ĐVCM của NCS Báo Văn Tuy
Dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS.TS. Nguyễn Đinh Tuấn và GS.TS. Nguyễn Kỳ Phùng, ngày 10/01/2017 NCS Báo Văn Tuy đã bảo vệ thành công luận án Tiến sĩ kỹ thuật cấp ĐVCM tại Hội đồng chấm luận án Viện Môi trường và Tài nguyên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Thông báo về công tác TSSĐH trong năm 2017 của Viện MT&TN
Thông báo:
Thông báo tuyển sinh SĐH đợt 1 năm 2017
Viện Môi trường và Tài nguyên thông báo tuyển sinh SĐH đợt 1 năm 2017:
Lễ khai giảng năm học 2016-2017, phát bằng Tiến sĩ, Thạc sĩ và kỷ niệm 34 năm ngày nhà giáo Việt nam 20/11
Lễ khai giảng và trao bằng tốt nghiệp
PHÒNG TN CHẤT LƯỢNG MT
Phòng thí nghiệm chất lượng môi trường là một trong các phòng thí nghiệm của Viện Môi Trường & Tài Nguyên với nhiệm vụ và chức năng: Thực hiện các chương trình Quan trắc, Giám sát, Đo đạc và Phân tích mẫu chất lượng môi trường Đất, Nước và Không khí. Tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu thuộc lĩnh vực môi trường. Bên cạnh đó, PTN Chất lượng Môi trường còn thực hiện các khóa đào tạo ngắn hạn về thực hành lấy mẫu, đo đạc và phân tích mẫu nước, khí và đất .
Đội ngũ cán bộ của PTN Chất Lượng Môi trường có trình độ chuyên ngành thuộc lĩnh vực hóa phân tích và kỹ thuật môi trường được chia thành 3 nhóm chuyên môn:
*       
Nhóm Chất lượng Nước,
*        Nhóm Chất lượng Không khí,
*        Nhóm Phân tích Vi lượng & Đất.
Thông tin liên h:
I. Liên hệ Phòng thí nghim
Trưng phòng: Bùi Th Như Phưng
S đin thoi ni b:  15
 
II. Liên hệ các nhóm
1. Nhóm Cht Lưng Nưc
S đin thoi ni b:  15
 
2. Nhóm Phân tích Vi lưng & Đt
S đin thoi ni b:  16
 
3. Nhóm Cht lưng không khí
S đin thoi ni b:  17
 
 
 
Các lĩnh vực được công nhận gồm :
*   Hoá học - chất lượng nước,
*   Hoá học - chất lượng không khí và tiếng ồn,
*   Hoá học - phân tích vi lượng.
*   Sinh học - phân tích vi sinh và độc học.
 
Hằng năm PTN  tổ chức định kỳ đợt đánh giá nội bộ, mục đích là để kiểm tra lại toàn bộ hệ thống quản lý của PTN kịp thời phát hiện, khắc phục các điểm không phù hợp hoặc cải tiến hệ thống quản lý cũng như hệ thống kỹ thuật ngày càng chất lượng hơn. Đồng thời theo quy định của tổ chức công nhận, hằng năm PTN còn được văn phòng công nhận thực hiện 1 đợt đánh giá giám sát nhằm giúp kiểm tra một cách khách quan toàn bộ hệ thống quản lý của PTN.
 
Thiết bị PTN được định kỳ kiểm tra và hiệu chuẩn hàng năm bởi các đơn vị có chức năng và năng lực kiểm tra hiệu chuẩn.
 
Công tác kiểm tra chất lượng phân tích được PTN thực hiện thường xuyên bằng cách tham gia các chương trình kiểm tra tay nghề thành thạo/ kiểm tra liên phòng do các tổ chức nước ngoài tổ chức hoặc PTN tự tổ chức gửi mẫu kiểm tra so sánh, kiểm tra mẫu lập.
 
Các chương trình kiểm tra tay nghề thành thạo PTN đã tham gia:
Các tổ chức nước ngoài:
*        NATA (sau gọi là pt:a) (Úc): hoá lý, vi sinh và TBVTV.
*        Isotope Cambride (Mỹ): phân tích PCBs và Dioxins/furans,
*        EWAG (Thụy Sỹ): phân tích kim loại nặng,
*        OAA-INTI  (Achentina): phân tích hoá lý và kim loại nặng.
*        APLAC/PTB (Thái Lan)
 
Các phòng thí nghiệm trong nước:
*        Hội các Phòng thử nghiệm Việt Nam (VINALAB)
*        Trung tâm Dịch vụ & Phân tích (CASE).
*        Hội Vinatest.
 
 
               



 
Ghi chú: Các phương pháp thử đánh dấu (*) là các phương pháp thử được công nhận phù hợp hệ thống quản lý PTN ISO 17025: 2005
 
1. Phân tích hoá lý mẫu nước
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.                    
pH
SMEWW 4500-H+ :2005 (*)
2.                    
Chlorine (Cl2)
SMEWW 4500 (G) :2005
DSA120-69-C-4763 Wallace & Tiernan
3.                    
Nhiệt độ
SMEWW 2550 :2005 
4.                    
Độ màu
SMEWW 2120 (C):2005 (*)
5.                    
Độ đục
SMEWW 2130 (B) :2005  (*)
6.                    
Oxy hòa tan (DO)
DO kế WTW 197 (*)
7.                    
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
TDS kế WTW 197
SMEWW 2540 (C): 2005
8.                    
Sulphate (SO42-)
SMEWW 4500-SO42- (E):2005 (*)
9.                    
Chloride (Cl-)
SMEWW 4500-Cl- (B) :2005 (*)
10.                 
Fluoride (F-)
SMEWW 4500-F- D:2005
11.                 
Magie (Mg2+)
SMEWW 3500-Mg (E):2005 (*)
12.                 
Canxi (Ca2+)
SMEWW 3500-Ca (D):2005 (*)
13.                 
Độ cứng tổng
SMEWW 2340 (C) :2005 (*)
14.                 
Độ axít
SMEWW 2310 (B):2005
15.                 
Các dạng độ kiềm
SMEWW 2320 (B):2005
16.                 
Anion chất hoạt động bề mặt 
SMEWW 5540 (C):2005
17.                 
Chất rắn bay hơi (VS)
SMEWW 2540 (E):2005
18.                 
Chất rắn tổng cộng (TS)
SMEWW 2540 (B):2005
19.                 
Chất rắn lơ lửng (SS)
SMEWW 2540 (D)-Solids:2005 (*)
20.                 
Tổng hàm lượng dầu mỡ
SMEWW 5520 (C):2005
21.                 
Dầu mỡ động thực vật
SMEWW 5520 (C&F): 2005

22.                 
Dầu mỡ khoáng
ISO 9377-2
SMEWW 5520 (F): 2005
23.                 
Amoniac N - NH3 tự do
SMEWW 4500-NH3 (F):2005 (*)
SMEWW 4500-NH (B):2005 (*)
24.                 
Nitrit NO2-
SMEWW 4500-NO2 (B):2005 (*)
25.                 
Nitrat NO3-
TCVN 6180:1996 (*)
SMEWW 4500-NO3- (E):2005
26.                 
N–Org (nitơ hữu cơ)
SMEWW 4500-Norg­ (B):2005
27.                 
Tổng nitơ
TCVN 6638:2000 (*)
28.                 
Phospho (P)
SMEWW 4500-P (D):2005 (*)
29.                 
Chỉ số Pemanganat 
TCVN 6186:1996
30.                 
Nhu cầu oxy hóa học (COD) 
SMEWW 5220 (C):2005 (*)
31.                 
Nhu cầu oxy sinh học (BOD5 )
SMEWW 5210 (B):2005 (*)
32.                 
Suafua  S2-
SMEWW 4500-S2- (D):2005
33.                 
Phenol tổng
SMEWW 5530-phenols:2005
34.                 
Cyanua tổng
SMEWW 4500-CN (E) :2005
35.                 
Hàm lượng sắt (Fe)     
SMEWW 3500-Fe (D):2005 (*)
36.                 
Hàm lượng Man gan (Mn)
SMEWW 3500-Mn (D):2005 (*)
37.                 
Crôm VI
SMEWW 3500 - Cr (D) :2005
38.                 
Nhôm (Al3+)
SMEWW 3500-Al (D) :2005
39.                 
Cu, Pb, Cr, Ni, Cd và Zn
SMEWW  3111B  2005 (*)
40.                 
Fe, Na, K
SMEWW 3111B 2005
41.                 
Hg
CV-AAS
42.                 
Arsen (III), Arsen (V) và Arsen tổng
ISO/DIS 11969-2
 
 
2. Phân tích vi sinh mẫu nước
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.        
Tổng Vi sinh hiếu khí
SMEWW 9215 (B):2005 (*)
2.        
Coliform phân
SMEWW 9222 (D):2005
3.        
Tổng Coliform
SMEWW 9221(B) 2005 (*)
SMEWW 9222 (B):2005(*)
4.        
E.Coli
SMEWW 9222 (G):2005 (*)
 
 
3. Thử độc học mẫu nước
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.        
Độc học cấp tính đối với D.Magna
SMEWW 8711:2005 (*)
2.        
Độc học cấp tính đối với C.Cornuta
SMEWW 8712:2005 (*)
3.        
Độc học cấp tính đối với V.Fischeri
AZUR ENV 1998
 
 
4. Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.        
Hoá chất bảo vệ thực vật họ Chlor:
Aldrin, a-BHC, b-BHC, c-BHC (Lindan), d-BHC, Dieldrin, a-Endosulfan I, b-Endosulfan II, Endosulfan sufate, Endrin, Endrin aldehyde, Endrin ketone, Heptachlor, Heptachlor epoxide isomer b, Methoxychlor, 4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT
SMEWW 6630C: 2005 (*)
2.        
Hóa chất bảo vệ thực vật họ phospho: Diazinon,Methylparathion, Chlopyrifos, Methamidophos, Dichlovos, enchlorphos.
SDN-OP/W
(Phương pháp của CECOTOX, EPFL, Lausanne, Switzerland)
3.        
2.4-D
SDN-H-W-1
 
 
5. Lấy mẫu, đo đạc và phân tích mẫu khí
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.        
Bụi  
TCVN 5067-1995 (*)
2.        
SO2
MASA 704A (*)
3.        
CO
TCVN 6137-1996 (*)
4.        
NO2
TCVN 6137-2009 (*)
5.        
NOx
 
6.        
Cl2
 
7.        
Formaldehyde
 
8.        
H2S
MASA 701 (*)
9.        
H2SO4
 
10.     
HCl
 
11.     
HF
MASA 203 F(*)
12.     
NH3
MASA 401 (*)
13.     
Pb
AAS
14.     
Mercaptan
GC/FID
15.     
Hydrocacbon
GC/FID
16.     
BTX (Benzen, Toluen, Xylen)
GC/FID
17.     
Thuốc BVTV
GC/FID
18.     
Phenol
GC/MS
19.     
Độ rung
TCVN 6963-2001
20.     
Tiếng ồn tích phân
ISO 1996-2:2007 (*)
21.     
Tiếng ồn tức thời
Thiết bị đo nhanh
22.     
Áp suất
Thiết bị đo nhanh
23.     
Cường độ sáng
Thiết bị đo nhanh
24.     
Hướng gió
Testo 350
1.        
Nhiệt độ
TCVN 5508-2009(*)
2.        
Độ ẩm
TCVN 5508-2009(*)
25.     
Tốc độ gió
Thiết bị đo nhanh
26.     
Khí  khói thải: SO2, NOx, CO, …
Testo 350
27.     
Bụi khói thải
TCVN 5977:2009
28.     
Lưu lượng khí thải
 
 
 
6. Phân tích mẫu bùn - đất
TT
THÔNG SỐ PHÂN TÍCH
PHƯƠNG PHÁP THỬ
1.        
pH
ASTM D4980-89
2.        
Độ ẩm
SMEWW 2540-Solid 2005
3.        
Thành phần cấp hạt
 
4.        
Tổng Nitơ
TCVN 6498:1999
5.        
Tổng Phospho
TCVN 6499:1999
6.        
Cyanua
EPA SW-846 Method 9010/9012
7.        
Cu, Pb, Cr, Ni, Cd, Zn, Fe, Na, K
F-AAS
8.        
Pb, Cr, Ni, Cd, Hg, As
EPA 1311
9.        
Thủy ngân  Hg
CV-AAS
10.     
Arsen tổng
ISO/DIS 11969-2
11.     
Aldrin, a-BHC, b-BHC, c-BHC(Lindan), d-BHC, Dieldrin, a-Endosulfan I, b-Endosulfan II, Endosulfan sufate, Endrin, Endrin aldehyde, Endrin ketone, Heptachlor, Heptachlor epoxide isomer b, Methoxychlor, 4,4’-DDD, 4,4’-DDE, 4,4’-DDT.
SDN-OCl/S-1
 
12.     
Diazinon,Chlorpyriphos, Monocrotophos, Methamidophos, Methylparathion. 
SDN-OP/S-1
CECOTOX, Switzerland
13.     
2,4-D
SDN-H/S-1
14.     
PAHs
 
 
 

 
TT
Tên Thiết Bị
Nước/hãng sản xuất
Số lượng
1.                    
Máy quang phổ UV-Vic
Agillent 8453 - Đức
1
2.                    
Máy quang phổ
HACH -Mỹ
3
3.                    
Máy sắc ký khí GC/ECD-FPD
Perkin Elmer -Mỹ
1
4.                    
Máy sắc ký khí GC/FID
Perkin Elmer -Mỹ
1
5.                    
Máy sắc ký lỏng cao áp
Hewlett Parkard -Đức
1
6.                    
Sắc ký ghép khối phổ GCMS
SHIMAZU - Nhật
1
7.                    
Lò Graphic
Đức
1
8.                    
Máy AAS
Perkin Elmer - Mỹ
1
9.                    
Bộ phận hóa hơi lạnh HMS10
Đức
1
10.                 
Bộ phận hóa hơi tự động FIAS-100
Mỹ
1
11.                 
Thiết bị lấy mẫu nước
WILDCO – Mỹ
1
12.                 
Thiết bị lấy mẫu nước
KC Denmark
2
13.                 
Máy pH, t0, EC, TDS, DO
WTW Multi 340i - Đức
3
14.                 
Máy đo pH
WTW pH 197 - Đức
3
15.                 
Máy đo DO
WTW Oxi 197 - Đức
2
16.                 
Máy đo DO
WTW Oxi 197i - Đức
1
17.                 
Máy đo TDS
WTW LF 197 - Đức
2
18.                 
Máy đo dầu OCMA-350
HORIBA - Nhật
1
19.                 
Máy BOD
Velp - Ý
2
20.                 
Hệ thống Kjeldahd chưng cất nitơ
Gerhardt - Đức
2
21.                 
Máy chuẩn độ điện thế
Schott - Đức
1
22.                 
Tủ cấy vi sinh Microlow
Astec- Anh
1
23.                 
Tủ ủ vi sinh
Sanyo- Nhật
1
24.                 
Tủ sấy
Memmert, Đức
3
25.                 
Tủ sấy
Binder, Đức
1
26.                 
Tủ sấy
Gallen Kamp, Anh
2
27.                 
Tủ sấy
SANYO, Nhật
2
28.                 
Tủ sấy
Gallenkamp - Mỹ
1
29.                 
Tủ nung
NABERTHERM - Đức
2
30.                 
Máy lắc 3 chiều
GLAS-COL -Mỹ
1
31.                 
Máy Ultrasonic
FRITSCH Đức
1
32.                 
Máy lắc ngang
Gerhardt – Đức
1
33.                 
Máy cô quay
HEIDOLPH Đức
2
34.                 
Máy cất nước 2 lần
Halmilton, Anh
1
35.                 
Máy cất nước 1 lần
Fishtrem, Anh
1
36.                 
Máy lọc nước cất siêu sạch
Milikill - Mỹ
1
37.                 
Máy siêu lọc REWAHQ5
Rewa- Úc
1
38.                 
Cân phân tích 5 số
OHAUS- Mỹ
1
39.                 
Cân phân tích 4số
OHAUS- Mỹ
1
40.                 
Cân phân tích 4số
SATORIUS- Đức
2
41.                 
Cân phân tích 3số
SATORIUS- Đức
2
42.                 
Cân điện tử 2số
SATORIUS- Đức
1
43.                 
Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
QUEST (Mỹ)
3
44.                 
Máy đo ồn tức thời
QUEST (Mỹ)
2
45.                 
Máy đo tiếng ồn
Brüel & Kjær
1
46.                 
Thiết bị đo nguồn thải
TESTO (Đức)
1
47.                 
Máy đo khí thải
Testo 325, Đức
1
48.                 
Thiết bị đo PM10
HAZ-DUST (Mỹ)
1
49.                 
Thiết bị đo PM10 GT331
SIBATA  Nhật
1
50.                 
Thiết bị đo rung
RION , Nhật
1
51.                 
Đo độ rung
Sibata - Nhật
1
52.                 
Máy đo tọa đ
GARMIN, Đài Loan
4
53.                 
Đo nhiệt độ, độ ẩm
Testo 635,  Đức
2
54.                 
Hướng, tốc độ gió
Young - Mỹ
1
55.                 
Bơm hút khí Air check 2000
SKC - Mỹ
2
56.                 
Bơm hút khí
SKC - Mỹ
6
57.                 
Bơm lấy mẫu SL 20
Sibata - Nhật
2
58.                 
Bơm lấy mẫu SL 30
Sibata - Nhật
2
59.                 
Bơm lấy mẫu HV 1000
Sibata - Nhật
1
60.                 
Bơm lấy mẫu Quick take 30
- Mỹ
2
61.                 
Bơm lấy mẫu HV 500F
 Sibata - Nhật
1
62.                 
Thiết bị đo NOx  CLD 66
ECO physics - Thụy Sỹ
1
63.                 
Kính hiển vi OLYMPUS
Olymlus-Nhật
1
64.                 
Máy ly tâm EBA12
Hettich-Đức
1
65.                 
Máy Microtox Azur M 500
Azur Envi. -Thuỵ sĩ
1
66.                 
Nồi hấp vô trùng (OT-012)
NŰVE
1
67.                 
Nồi hấp vô trùng (MLS-3020)
Sanyo- Nhật
2
68.                 
Máy nghiền ly tâm mẫu đất
RESTCH – Đức
1
69.                 
Máy nghiền mẫu đất
KIKA-WENRKE - Đức
1
70.                 
Thiết bị tách ẩm mẫu đất 5Bar
Santa Barbara – Mỹ
1
71.                 
Thiết bị tách ẩm mẫu đất 15Bar
Santa Barbara – Mỹ
1
72.                 
Thiết bị rây đo kích cỡ hạt
RESTCH – Đức
1
 
 

*   Quan trắc Quốc gia - Trạm Quan trắc Vùng III, thực hiện liên tục từ năm 1995 đến nay. Nhiệm vụ: lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu hóa lý và vi sinh trong nước, khí và rác thải tại Tp. HCM và các Tỉnh đồng bằng Sông Cửu Long (Cà Mau, Cần Thơ, Mỹ Tho, Long An, Mộc Hóa).
*   Quan trắc giao thông TP.HCM- Chi Cục Bảo Vệ MT TP.HCM, bắt đầu từ 1995 đến nay. Nhiệm vụ: Đo đạc giám sát chất lượng không khí tại 3 điểm Ngã tư hàng xanh, ngã tư Đinh Tiên Hoàng và vòng xoay Phú Lâm. Năm 2005 số điểm quan trắc tăng thêm 3 điểm: ngã 3 khu chế xuất Tân Thuận, cầu vượt An Sương và ngã năm Gò Vấp, nâng tổng số điểm quan trắc lên 6 điểm. 
*   Quan trắc Môi trường tại vùng Kinh Tế Trọng điểm phía Nam – Cục Bảo Vệ Môi trường, Năm 2006- đến nay, tần suất 3 đợt/năm. Nhiệm vụ: Lấy mẫu, đo đạc, phân tích  và đánh giá các chỉ tiêu chất lượng nước và không khí tại một số tỉnh khu vực Đông Nam Bộ.
*   Chương trình quan trắc phục vụ gói thầu giám sát môi trường MT7 thuộc dự án thủy lợi Phước Hòa (2009-2012).
*   Chương trình ”Kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường đối với các cơ sở, KCN & cụm công nghiệp gây ô nhiễm trên các lưu vực sông Cầu, Nhuệ-Đáy, Sài Gòn-Đồng Nai và Thị Vải” (Tháng 10 -11/2010).
*   Chương trình thanh tra công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn các tỉnh Hậu Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Trà Vinh, Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ. (Tháng 5-7/2010).
*   Chương trình thanh tra công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn 7 tỉnh trên lưu vực sông Đồng Nai: Tây Ninh, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Lâm Đồng, Đăk Nông và Đăk Lăk. (Tháng 5-7/2010).
*   Chương trình của Tổng cục MT về việc: “Kiểm tra, giám sát liên ngành về bảo vệ môi trường theo quyết định số 64/2003/QĐ-TTg ngày 22/04/2003 của Thủ tướng chính phủ trên địa bàn các tỉnh, thành phố khu vực Đông Nam Bộ và khu vực Tây Nam bộ. (2009)
*   Chương trình của Tổng cục MT : “Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường của các dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trên phạm vi toàn quốc”(HĐ 20/2009/HĐKT-VP) (2009)
*   Chương trình nhiệm vụ:” Kiểm soát ô nhiễm các cơ sở thăm dò, khai thác, tang trữ, chế biến và vận chuyển dầu khí trên phạm vi cả nước, đề xuất biện pháp xử lý và quản lý theo quy định của pháp luật”, HĐ 93/2008/HĐKT-VP – Cục bảo vệ Môi trường.
*   Chương trình ” Kiểm tra về bảo vệ môi trường trên lưu vực sông Thị Vải thuộc địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”, theo quyết định số 1692/QĐ-BTNMT ký ngày 27/08/2008 – Bộ Tài nguyên &  Môi trường.
*   Chương trình ” Kiểm tra về bảo vệ môi trường trên lưu vực sông Thị Vải thuộc địa bàn tỉnh Đồng Nai”, theo quyết định số 1693/QĐ-BTNMT ký ngày 27/08/2008 – Bộ Tài nguyên &  Môi trường.
*   Chương trình giám sát chất lượng nước tại Công ty CP HH VEDAN VN theo quyết định số 02 của Tổng cục Môi trường ký ngày 10/11/2008 và HĐ 208/IER/DV ký ngày 12/11/2008.
*   Phòng thí nghiệm thực hiện định kỳ các chương trình quan trắc/giám sát chất lương môi trường nước và không khí cho các khu công nghiệp, khu chế xuất và các công ty/ nhà máy công nghiệp tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. 
TỔ CHỨC PHÒNG BAN
Phòng Tổng hợp - Kế hoạch
Phòng Đào tạo SĐH
Phòng QLKH-QHĐN
Phòng Công nghệ Môi trường
Phòng Quản lý Môi trường
Phòng Quản lý Tài nguyên
Phòng Tin học Môi trường
Phòng Độc học Môi trường
Phòng ÔNKK - BĐKH
Phòng Hệ TTDL và Viễn thám
Phòng TN Chất lượng MT
Phòng TN Công nghệ MT
Phòng TN Độc học MT
Phòng TN CN Sinh học
Trung tâm CNMT
Đoàn thể
Các Hội đồng của Viện
Xem tất cả
SỰ KIỆN SẮP DIỄN RA
Thông báo v/v tổ chức bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện cho NCS Trần Văn Thanh
Thông báo v/v tổ chức bảo vệ LATS cấp Viện:
THÔNG TIN ĐÀO TẠO
Thông báo v/v Công nhận chứng chỉ ngoại ngữ trong đào tạo sau đại học tại ĐHQG-HCM
Thông báo:
Thông báo v/v chuẩn trình độ tiếng Anh đối với đào tạo SĐH từ khóa tuyển đợt 1 năm 2014
Thông báo:
Quyết định v/v giao đề tài LVTN lớp cao học khóa 2014 (đợt 1)
Quyết định v/v giao đề tài LVTN:
Dạng và đề thi mẫu môn tiếng Anh trong kỳ thi TSSĐH năm 2016
Dạng và đề thi mẫu:
Tài liệu ôn tập TSSĐH năm 2015
Tài liệu ôn tập:
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Lượt truy cập: 525,738 lượt
Số người online: 168 người

VIỆN MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN TP. HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Điện thoại: (84)8 3865 1132 - 8 3863 7044. Fax: (84)8 3865 5670.

© Copyright book IER - Institute for Environment and Resources