| STT |
Tên đề tài |
Mã số |
Chủ trì |
Thời gian thực hiện |
| 23 |
Xây dựng cơ sở khoa
học phục vụ quản lý thống nhất và tổng hợp vùng Tây Nguyên (Tây Nguyên
III) |
|
GS.TS Lâm Minh
Triết |
|
| 24 |
Ứng dụng quá trình
sinh học xử lý Ammonia cho nước thải rò rỉ rác |
B2002-24-02 |
Th.S Nguyễn Như
Sang |
07/2002 - 12/2003 |
| 25 |
Đánh giá nguy cơ
gây độc đối vơí môi trường của nước thải sinh hoạt và công nghiệp tại
TP.HCM
|
B2002-24-03 |
TS. Đỗ Hồng
Lan Chi |
09/2002 - 09/2003 |
| 26 |
Nghiên cứu hoàn
thiện và đề xuất thiết bị lọc hướng tâm tiêu chuẩn |
B2002-24-04 |
TS. Đinh Xuân Thắng |
08/2002 - 08/2003 |
| 27 |
Bước đầu nghiên cứu
xử lý mùi thuốc lá bằng phương pháp sinh học |
B2002-24-05 |
TS. Nguyễn Đinh
Tuấn |
08/2002 - 08/2003 |
|
28 |
Nghiên cứu các cơ
sở khoa học phục vụ quy hoạch môi trường công nghiệp và đề xuất phương
hướng quy hoạch MTCN cho khu vực TP.HCM đến 2020 |
B2002-24-06 |
TS. Lê Thanh
Hải |
06/2002 -
06/2003 |
| 29 |
Ứng dụng bùn hoạt
tính kết hợp kỹ thuật màng vi lọc MF để xử lý nước rác
|
B2002-24-07 |
KS. Vũ Phá Hải |
09/2002 - 09/2003 |
| 30 |
Nghiên cứu thực
nghiệm các biện pháp sản xuất sạch hơn và biện pháp xử lý cuối đường
ống cho ngành chế biến tốm - Trường hợp điển hình Nhà máy Thủy Sản
Vĩnh Lợi - Bạc Liêu |
B 2003-24-08 TĐ |
GS.TS. Lâm Minh
Triết |
09/2003 - 09/2004 |
| 31 |
Nghiên cứu xây dựng
quy trình thích hợp phân tích Dioxin ? Ứng dụng phân tích hàm lượng
Dioxin trong một số mẫu từ các nguồn phát thải khác nhau
|
B 2003-24-09 TĐ |
Th.S. Mai Tuấn Anh |
05/2003 - 05/2004 |
| 32 |
Nghiên cứu thực
nghiệm công nghệ xử lý nước ngầm nhiễm Arsenic bảo đảm an toàn sức
khỏe cộng đồng |
B 2003-24-10 TĐ |
Th.S. Từ Thị Cẩm
Loan |
06/2003 - 06/2004 |
|
33 |
Đánh giá độc tính
một số chất thải điển hình tại TP.HCM và đề xuất chương trình giám sát
tổng hợp đối với các nguồn thải này, phục vụ quản lý môi trường |
B 2003-24-11 TĐ |
TS. Đỗ Hồng Lan Chi |
09/2003 - 09/2004 |