| STT |
Tên đề tài |
Mã số |
Chủ trì |
Thời gian thực hiện |
| 11 |
Triển khai và kiểm
chứng các thử nghiệm độc học môi trường ở lưu vựa sông Sài gòn Đồng
Nai. |
B99-24-11 |
TS Đỗ Hồng Lan
Chi |
4/1999 ? 4/2000 |
|
12 |
Xác định các đường
cong hấp phụ cuả keo sét bùn đáy đối với các kim loại nặng trong điều
kiện môi trường thay đổi |
B99-24-12 |
TSKH. Lê Huy Bá |
6/1999 ? 6/2000 |
| 13 |
Nghiên cứu lựa chọn
vật liệu và kết cấu chống ồn thích hợp trong điều kiện TP.HCM.
|
B98-24-13 |
Th.S Nguyễn Đinh
Tuấn |
4/1999 ? 10/1999 |
| 14 |
Hiện trạng môi
trường tài nguyên thiên nhiên các tỉnh Tây Nguyên - Hoạch định chương
trình nghiên cứu bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên phục
vụ cho phát triển Tây Nguyên bền vững
|
B2000-24-01-TD |
GS.TS. Lâm Minh
Triết |
6/2000 ? 12/2000 |
| 15 |
Nghiên cứu triển
khai trình diễn mô hình cấp nước sạch cho vùng ngập lũ đồng bằng sông
Cửu Long. |
|
KS. Nguyễn Thanh
Hùng
|
2000-2001 |
|
16 |
Nghiên cứu độc tố
học của nước rò rỉ từ các bãi chôn rác thải ở TP.HCM, đề xuất các biện
pháp kỹ thuật nhằm ngăn ngừa nguy cơ độc hại và bảo vệ môi trường cho
các bãi chôn rác. |
|
Th.S Lê Hoàng
Nghiêm |
04/2000 - 04/2001 |
| 17 |
Nghiên cứu cơ sở
khoa học cho việc xây dựng chiến lược quản lý chất thải công nghiệp ở
TP.HCM. |
|
Nguyễn Thị
Thanh Mỹ |
04/2000 - 04/2002 |
| 18 |
Nghiên cưu mưc độ ô
nhiễm phenol và chlorophenol trong nươc thải ngành sản xuat giây - dề
xuât một sô biện phap xử ly |
B2000-24-17 |
Th.S Mai Tuân Anh
|
2000-2001 |
| 19 |
Nghiên cứu phát
triển các chương trình nhằm đẩy mạnh sản xuất sạch hơn trong công
nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
|
B2000-24-18 |
KS. Nguyễn Thị
Truyền |
04/2000 - 04/2001 |
| 20 |
Nghiên cứu cơ sở
khoa học đề xuất các giải pháp nhằm đảm bảo an toàn MT vùng nuôi tôm
ven biển đồng bằng sông Cửu Long
|
|
GS.TS Lâm Minh
Triết |
05/2001 - 12/2002 |
| 21 |
Xây dựng cơ sở khoa
học phục vụ quản lý thống nhất và tổng hợp vùng Tây Nguyên (Tây Nguyên
II) |
|
GS.TS Lâm Minh
Triết |
04/2000 - 04/2001 |
|
22 |
Nghiên cứu các
phương pháp xử lý thống kê dữ liệu MT-TN nhằm gia tăng tốc độ tin cậy
các kết quả nghiên cứu, quan trắc, điều tra
|
B2001-24-01 |
TS. Chế Đình Lý
|
05/2001 - 12/2002 |