| STT |
Tên đề tài |
Mã số |
Chủ trì |
Thời gian thực hiện |
| 1 |
Nghiên cứu các giải pháp thích hợp quản lý cây xanh đô thị nhằm đảm bảo sức khoẻ cộng đồng tại thành phố HCM. |
B98-24-01 |
TS. Chế Ðình Lý |
6/1998 ? 6/2000 |
| 2 |
Nghiên cứu thực
nghiệm quy trình khử N&P trong nước thải của một số ngành công nghiệp
|
B98-24-02 |
Th.S Nguyễn Thị Thanh Mỹ |
3/1998 ? 1/1999 |
| 3 |
Nghiên cứu công nghệ
thích hợp xử lý và thu hồi kim loại nặng trong nước thải của ngành xi
mạ. |
B98-24-03 |
Th.S Từ Thị Cẩm Loan |
3/1998 ? 3/1999 |
| 4 |
Nghiên
cứu thực nghiệm công nghệ xử lý nước thải tại các cơ sở giết mổ gia
súc quy mô nhỏ. |
B98-24-04 |
Nguyễn
Thanh Hùng |
7/1998 ? 2/1999 |
| 5 |
Xác định mức độ nhiễm
vi khuẩn và ký sinh trùng trên các loại rau ăn sống tại các huyện
trồng rau Gò Vấp và Hóc môn. |
B98-24-05 |
TS.Bùi Cách Tuyến
|
7/1998 ? 12/1998 |
|
6 |
Nghiên cứu ứng dụng
công nghệ lọc sinh học hiếu khí BIOTYR để xử lý nước thải cồn rượu
|
B98-24-06 |
Th.S Phạm
Trung Kiên |
5/1998 ? 11/1999 |
| 7 |
Nghiên cứu đánh giá
mức độ ô nhiễm PAH (Polynuclear Aromatic Hyđrocacbon) trong không khí
và bùn lắng ở TP.HCM- đề xuất các biện pháp khống chế khung |
B99-24-07 |
Th.S Mai Tuấn Anh |
6/1999 ? 4/2000 |
| 8 |
Áp dụng các phần
mềm GIS để xây dựng bản đồ địa hình đáy sông từ số liệu đo GPS và tính
trữ lượng mỏ cát lòng sông |
B99-24-08 |
TS.
Hà Quang Hải |
1/1999 ? 12/1999 |
| 9 |
Đánh giá mức độ ô
nhiễm nước mặt và nước tầng nông và ảnh hưởng đến chất nước khai thác
khu vực Gò Vấp Tp.HCM |
B99-24-09 |
TS. Vũ Chí Hiếu |
1/1999 ? 12/1999 |
| 10 |
Nghiên cứu ứng chế
phẩm EM trong việc phânt tích BOD và xử lý nước thải |
B99-24-10 |
TS Cù Thành Long
|
1/1999 ? 12/1999 |