| STT |
Tên đề tài |
Mã số |
Chủ trì |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Nghiên cứu xây dựng một số
chỉ tiêu độc học sinh thái nhằm đánh giá mức độ độc hại do nước thải
trên sông Sài Gòn - Đồng Nai và đề xuất các giải pháp tổng hợp quản lý
môi trường |
B2004-24-02 TĐ |
TS. Đỗ Hồng Lan Chi |
2004 - 2005 |
|
2 |
Nghiên cứu tách chiết và sử dụng SMP cho thử nghiệm độc học |
B2004-24-04 |
TS. Lê Phi Nga |
2004 - 2005 |
|
3 |
Nghiên cứu dự báo mức độ ô nhiễm không khí do giao thông vận tải ở ba nút giao thông chính của Thành phố Hồ Chí Minh |
B2004-24-02 |
TS. Nguyễn Duy Bình |
2004 - 2005 |
|
4 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ hợp sản xuất sạch hơn và áp dụng vào các cơ sở công nghiệp qui mô nhỏ tại khu vực TP.HCM
|
B2004-24-03 |
TS. Lê Thanh Hải |
2004 - 2005 |
|
5 |
Điều tra đánh giá thực trạ̣ng, đề xuất các biện pháp quản lý và xử lý chất thải rắn phát sinh từ Khu Công Nghiệp Lê Minh Xuân |
B2004-24-01 |
TS. Lê Đức Trung |
2004 - 2005 |
|
6 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ hợp sản xuất sạch hơn và áp dụng vào các cơ sở công nghiệp qui mô nhỏ tại khu vực TP.HCM
|
B2004-24-03 |
TS. Lê Thanh Hải |
2004 - 2005 |
|
7 |
Nghiên cứu xây dựng cơ
sở khoa học và phương pháp luận cho công tác quy hoạch môi trường vùng
dân cư tập trung vùng hạ lưu hệ thống sông – thử nghiệm trên TP. HCM |
TĐ |
PGS.TS. Hùynh Thị Minh Hằng |
2005 - 2007 |
|
8 |
Nghiên cứu khả năng sử
dụng thực vật giám sát chất lượng môi trường không khí |
B2005-24-03 |
PGS.TS. Hùynh Thị Minh Hằng |
2005 - 2006 |
|
9 |
Xác định khả năng tích
luỹ sinh học (Biovailability) của một số kim loại nặng (Cu, Zn, Pb, Cr
và Cd) trong bùn thải khu vực TP.Hồ Chí Minh bằng phương pháp chiết
tách và thực nghiệm trên cỏ Vetiver |
B2005-24-01 |
TS. Hoàng Thị Thanh Thủy |
2005 - 2006 |
|
10 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của
việc biến động địa hình nhân tạo đến hệ thống rừng ngập mặn phục vụ
cho việc quy hoạch khai thác bền vững vùng đất ngập nước ven biển -
Vùng thử nghiệm huyện Cần giờ TP. HCM |
B2005-24-02 |
KS. Nguyễn Hoàng Anh |
2005 - 2006 |