| STT |
Tên đề tài |
Chủ trì |
Thời gian bắt đầu |
Thời gian kết thúc |
|
1 |
Nghiên cứu thành phần, tính chất nước thải sinh hoạt phục vụ qui hoạch thoát nước và xử lý
nước thải bảo vệ môi trường TP.HCM |
Lâm Minh Triết |
1997 |
|
|
2 |
Nghiên cứu đề xuất các biện pháp thích hợp và khả thi xử lý nước thải, khí thải cho một số ngành
công nghiệp trọng điểm ở TP.HCM và các tỉnh phiá Nam |
Nguyễn Phước Dân |
1996 |
1997 |
|
3 |
Quan trắc và phân tích môi trường nước hệ thống sông Sài Gòn Đồng Nai. |
Lâm Minh Triết |
1996 |
1997 |
|
4 |
Quan trắc đo đạc ô nhiễm không khí và tiếng ồn do giao thông tại các trạm của TPHCM |
Nguyễn Đình Tuấn |
1995 |
1996 |
|
5 |
Điều tra xây dựng hệ thống danh mục và tính toán tải lượng ô nhiễm của các nguồn ô nhiễm
chính trên lưu vực sông Sài gòn Đồng Nai |
Lâm Minh Triết |
1996 |
1997 |
|
6 |
Nghiên cứu trình diễn và phát triển chương trình ngăn ngừa ô nhiễm công nghiệp, bảo vệ
môi trường TP.HCM |
Lâm Minh Triết |
1997 |
1998 |
|
7 |
Nghiên cứu các biện pháp bảo vệ môi trường nạo vét, vận chuyển và đổ bùn lắng của kênh rạch
thành phố, xử lý tận dụng bùn lắng |
Lâm Minh Triết |
1997 |
1998 |
|
8 |
Quan trắc, đo đạc ô nhiễm không khí và tiếng ồn do giao thông tại các trạm của TP.HCM |
Nguyễn Đình Tuấn |
1997 |
2002 |
|
9 |
Nghiên cứu xử lý khí thải công nghệ chế biến hạt điều bằng phương pháp đốt |
Đinh Xuân Thắng |
1998 |
1999 |
|
10 |
Xây dựng chương trình bảo vệ môi trường nhằm phát triển bền vững Tỉnh Bình Dương đến năm 2010 |
Lê Huy Bá, Nguyễn Đình Tuấn |
1999 |
2000 |
|
11 |
Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) để phục vụ công tác quản lý tài nguyên và
môi trường Tỉnh Bình Phước |
Hà Quang Hải |
2000 |
2001 |
|
12 |
Khảo sát đánh giá hiện trạng môi trường khu công nghiệp Đức Hoà II và đề xuất quy hoạch môi
trường cho khu công nghiệp Đức Hòa - Long An |
Lâm Minh Triết |
2001 |
2002 |
|
13 |
Điều tra đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất giải pháp xử lý ô nhiễm môi trường ở quận 8
TP.HCM, phục vụ định hướng phát triển kinh tế xã hội trong tình hình phát triển đô thị |
Lê Huy Bá |
1999 |
2000 |
|
14 |
Đánh giá hiện trạng môi trường tỉnh Đồng Nai |
Đinh Xuân Thắng |
1998 |
1999 |
|
15 |
Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường của ngành chăn nuôi TP.HCM, xây dựng các giải pháp
thích hợp nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường |
Truong Thanh Canh |
2000 |
2001 |
| 16 |
Nghiên cứu qui hoạch, quản lý và xử lý chất thải rắn cho tỉnh Tây Ninh |
Đinh Xuân Thắng |
2000 |
2001 |
| 17 |
Nghiên cứu và đề xuất một số chỉ tiêu độc học sinh thái cho vùng cửa sông Sài gòn Đồng nai
phục vụ công tác quản lý tổng hợp nguồn nước. |
Lâm Minh Triết, Đỗ Hồng Lan Chi |
2001 |
2002 |
|
18 |
Khảo sát đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp quản lý chất thải rắn Tỉnh Long An |
Đinh Xuân Thắng |
2001 |
2002 |
|
19 |
Nghiên cứu tiền khả̀ thi xử lý rác thải công nghiệp TP.HCM |
Lâm Minh Triết |
|
|
|
20 |
Xây dựng hệ số ổn định khí quyển sử dụng trong mô hình tính toán phát thải tán chất ô nhiễm
không khí từ nguồn cố định cho TP.HCM và khu vực |
Nguyễn Đình Tuấn |
2001 |
2002 |
|
21 |
Nghiên cứu xây dựng quy định về khai thác, sử dụng và bảo vệ nguồn nước sông Sài Gòn Đồng Nai |
Lâm Minh Triết |
2002 |
2003 |
|
22 |
Khảo sát định giá mức độ ô nhiễm Arsen (AsIII, AsV) trong nước thiên nhiên, nước uống, đất ở
TP.HCM. Xác định nguồn gốc ô nhiễm và đề xuất biện pháp giải quyết |
Lâm Minh Triết, Do Tien Hung |
2002 |
2003 |
|
23 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ công tác qui hoạch khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững vùng Nhà bè ? Cần giờ |
Hùynh Thị Minh Hằng |
2003 |
2004 |
|
24 |
Nghiên cứu áp dụng một số tiêu chuẩn TCVN 2000-2001 về môi trường nước và không khí tại Đồng Nai |
Lâm Minh Triết |
2003 |
2004 |
|
25 |
Điều tra khảo sát, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường và đề xuất biện pháp khống chế, bảo vệ chất lượng nước rạch Tây Ninh |
Lâm Minh Triết |
2003 |
2004 |
|
26 |
Nghiên cứu đề xuất một thị trường trao đổi và tái chế chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại cho khu vực TP.HCM đến năm 2010 |
Lê Thanh Hải |
2003 |
2004 |
|
27 |
Đánh giá ảnh hưởng của COD không phân hủy sinh học trong nước rỉ rác trẻ sau xử lý sinh học (BOD< = 50mg/l) đến nguồn tiếp nhận loại B |
Nguyễn Phước Dân |
2003 |
2004 |
|
28 |
Nghiên cứu điều tra diễn biến môi trường sau khi xây dựng hệ thống Quới Điền, kiến nghị các giải pháp tổng hợp cải thiện tình hình ô nhiễm môi trường |
Đinh Xuân Thắng |
2003 |
2004 |
|
29 |
Nghiên cứu đề xuất biện pháp quản lý,
giải pháp kỹ thuật và giải pháp công nghệ xử lý chất thải rắn (CTR) thuộc khu
công nghiệp Lê Minh Xuân |
Lê
Đức Trung |
2005 |
2006 |
|
30 |
Xây dựng mô hình thu gom, phân loại
và xử lý rác tại nguồn |
Đinh Xuân Thắng |
2005 |
2006 |
|
31 |
Nghiên cứu các pháp công nghệ và quản
lý phù hợp để thu hồi, tái chế, xử lý và thải bỏ an toàn một số loại hình chát
thải công nghiệp nguy hại điển hình tại khu vực TP. HCM |
Lê Thanh Hải |
2005 |
2006 |