| STT |
Tên đề tài |
Chủ trì |
Thời gian thực
hiện |
|
1 |
Quan trắc môi trường TP.HCM và các tỉnh ĐBSCL
từ năm 1995-2003 |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
Nhiệm vụ hàng năm từ 1996 |
|
2 |
Tổng quan và đánh giá nhận xét về hiện
trạng công nghệ môi trường ở Việt Nam. |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
1997 |
|
3 |
Hiện trạng môi trường các khu công nghiệp ở
Việt Nam xây dựng qui chế bảo vệ môi trường khu công
nghiệp |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
1997 |
|
4 |
Tổng quan về phường pháp luận và cơ sở khoa
học về quản lý môi trường KCN phục vụ xây dựng và hoàn
thiện dự thảo qui chế quản lý môi trường các KCN ở Việt
Nam |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2002 |
|
5 |
Đánh giá hiện trạng, dự báo diễn biến do
quá trình phát triển kinh tế xã hội, định hướng qui
hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên nước mặt trong toàn
vùng Đông Nam Bộ |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2002 |
|
6 |
Quan trắc và phân tích môi trường khí phía
Nam năm 2001 |
TS. Nguyễn Đình Tuấn |
|
|
7 |
Xây dựng cơ sở khoa học phục vụ quản
lýthống nhất và tổng hợp môi trường tài nguyên vùng Tây
Nguyên |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2002 |
|
8 |
Nghiên cứu triển khai trình diễn mô hình cấp
nước sạch và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường cho
vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long. |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2001 |
|
9 |
Nghiên cứu các cơ sở khoa học xây dựng chiến
lược và chương trình toàn diện nhằm đẩy mạnh các hoạt
động bảo vệ môi trường TP.HCM. |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2003 |
|
10 |
Nghiên cứu triển khai mô hình cấp nước sạch
và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường Long An. |
GS.TS. Lâm Minh Triết |
2003 |
|
11 |
Quan trắc môi trường TP.HCM và các tỉnh ĐBSCL
từ năm 2004 |
PGS.TS. Huỳnh Thị Minh Hằng |
2004 |
|
12 |
Điều tra, thống kê và
lập danh sách các nguồn thải gây ô nhiễm (Danh sách đen) đối với
lưu vực sông Đồng Nai - Sài g̣n |
PGS.TS. Huỳnh Thị Minh Hằng |
2004 |
|
13 |
Xây dưng chương tŕnh và tiến hành
quan trắc môi trường lưu vực sông Sài g̣n- Đồng Nai (Nhiệm vụ Cục
Bảo Vệ Môi trường) |
PGS.TS. Huỳnh Thị Minh Hằng |
2005 |