|
STT |
Tên đề tài |
Chủ tŕ đề tài |
|
1 |
Xây dựng hệ thống chất lượng pḥng thí nghiệm theo
tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 |
KS. Bùi Thị Như Phượng |
|
2 |
Nguyên cứu cải tiến một bước công tác quản lư của
Viện Môi trường và Tài nguyên nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển của
Viện. |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Mỹ |
|
3 |
Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng website phục
vụ công tác quản lư các hoạt động nghiên cứu và đào tạo của Viện Môi
trường và Tài nguyên |
KS. Hoàng Thành Tuấn |
|
4 |
Đánh giá hoạt động của Thư viện Viện Môi trường và
Tài nguyên và đề xuất hướng nâng cao hiệu quả trong công tác phục vụ
nghiên cứu khoa học và đào tạo. |
CN. Phan Thị Phương Uyên |
|
5 |
Nghiên cứu ứng dụng ảnh Aster trong công tác quy
hoạch phân vùng sử dụng đất ở vùng Nhà Bè – Cần Giờ |
KS. Nguyễn Hoàng Anh |
|
6 |
Tổng quan chất lượng nước ngầm thuộc các quận ở
TP.HCM từ năm 1995 đến nay |
CN. Huỳnh Ngọc Loan |
|
7 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp Vi Chiết Pha Rắn (SPME
– Solid Phase Micro Extraction) trong phân tích TBVTV để giảm thiểu
thời gian xử lư mẫu và lượng dung môi hữu cơ sử dụng |
ThS. Nguyễn Ngọc Vinh |
|
8 |
Chuẩn hoá và tối ưu quy tŕnh phân tích Hg bằng
phương pháp CV-AAS và các kim loại Cu,Pb, Zn, Cr, Ni và Cd bằng phương
pháp F-AAS trong đất và bùn lắng phục vụ cho việc xây dựng ISO 17025
tại pḥng thí nghiệm của CEFINEA |
ThS. Từ Thị Cẩm Loan |
|
9 |
Nghiên cứu đề xuất qui tŕnh phân tích Nicotine
trong không khí và đánh giá ô nhiễm không khí khu vực nhà máy thuốc lá |
ThS. Phạm Thị Thạch Trúc |
|
10 |
Nghiên cứu đánh giá độc tính nước rỉ rác các băi
rác G̣ Cát – Đông Thạnh – TP.HCM |
CN. Trần Minh Ngọc |
|
11 |
Ap dụng thử nghiệm độc học trong đánh giá khả năng
làm giảm độc tính một số chất thải độc hại bằng công nghệ xúc tác
quang năng UV/TiO2 |
Th.S Trần Thị Mai Phương |
|
STT |
Tên đề tài |
Chủ tŕ đề tài |
|
1 |
Xây dựng dự án tăng cường trang thiết bị PTN độc
học sinh thái phục vụ nghiên cứu khoa học ở Viện MT-TN |
TS. Chế Đ́nh Lư |
|
2 |
Thiết kế, xây dựng và quản lư CSDL quan trắc môi
trường trên hệ thông tin địa lư GIS |
ThS. Trần Thị Vân |
|
3 |
Nghiên cứu phương pháp xác định nhanh chỉ tiêu BOD3
của nướcthải công nghiệp thực phẩm |
Bùi Phương Linh |
|
4 |
Ứng dụng quá tŕnh lọc và hấp phụ xử lư nước ngầm
nhiễm Arsen |
KS. Lê Việt Thắng |
|
5 |
Ứng dụng GIS và viễn thám để xây dựng bản đồ khoanh
vùng biến động sử dụng đất và nhận xét sự thay đổi trong cơ câú sử
dụng đất hiện tại ở vùng đất ngập nước ven biển Tiền Giang. |
KS. Trần Bảo Trân |
|
6 |
Nghiên cứu ứng dụng và hiệu chỉnh mô h́nh TDT27 mô
phỏng quá tŕnh lan truyền chất ô nhiễm của một ḍng nước thải trên
sông rạch, đối tượng nghiên cứu: ḍng nước thải nhà máy bột ngọt Vedan
trên một đoạn sông Thị Vải. |
KS. Hoàng Thành Tuấn |
|
7 |
Ứng dụng CNTT để phục vụ công tác đào tạo sau Đại
học ở Viện MT-TN |
CN. Huỳnh Thị Mai & CN. Nguyễn Cao Trí |
|
8 |
Ứng dụng CNTT vào công tác quản lư thư viện Viện
MT-TN |
KS. Trương Ngọc Chuyên |
|
9 |
Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp phân tích hàm
lượng Nitrate (khảo sát nồng độ hoá chất dùng để loại trừ các săt và
Clorua ảnh hưởng đến phương pháp) cho nhóm thí nghiệm chất lượng môi
trường. |
CN. Huỳnh Ngọc Loan |