|
Đào tạo Sau Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
Tổ chức |
|
|
|
|
 |
Giới thiệu IER
|
|
Hoạt động
|
|
Xuất bản
|
|
Hỗ trợ
|
|
|
Kết quả tuyển sinh ngành CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
| STT |
Họ Tên |
Giới tính |
Ngày sinh |
Toán |
Anh văn |
Cơ sở |
|
1
|
Nguyễn Ngọc Ân
|
nam
|
18/02/1978 Khánh Hòa
|
5.5
|
5.5
|
5.0
|
|
2
|
Trịnh Thị Vân Anh
|
Nữ
|
18/10/1981 TP.HCM
|
|
|
|
| 3 |
Lê Minh Ánh | nam | 24/10/1979 Quảng Ngãi | 8.5 | 6.5 | 6 |
| 4 | Nguyễn Thị Liên Bảo | nữ | 17/03/1979 Đà Lạt | 7.5 | 6 | 8.5 |
| 5 |
Nguyễn Thanh Bình | nam | 31/08/1978 Huế | | | |
| 6 | Võ Thị Thái Bình | nữ | 31/10/1974 TP.HCM | 7 | 7 | 6.5 |
| 7 |
Nguyễn Minh Chánh | nam | 1974 Tiền Giang | 3.5 | 4 | 4 |
| 8 | Đặng Đức Cương | nam | 5/6/1969 Quảng Ninh | 7 | 5 | 8 |
| 9 |
Lê Quang Đạo | nam | 10/2/1980 Nghệ An | 0 | | |
| 10 | Trần Minh Đạt | nam | 28/12/1972 Quảng Ngãi | 3.5 | 6.5 | 4 |
| 11 |
Nguyễn Đức Đạt Đức | nam | 24/08/1981 Đồng Nai | 3 | 7 | 7 |
| 12 | Đỗ Quốc Doanh | nam | 18/06/1978 Đồng Tháp | 1 | 5 | 5.5 |
| 13 |
Nguyễn Xuân Dương | nam | 14/01/1978 Thái Bình | | | |
| 14 | Hoàng Cảnh Dương | nam | | 6.5 | 6.5 | 7 |
| 15 |
Nguyễn Ngọc Dung | nữ | 18/2/1980 TP.HCM | 5 | 5 | 8 |
| 16 | Lê Phượng Giang | nữ | 19/02/1979 Cần Thơ | 1.5 | 5.5 | 3.5 |
| 17 |
Nguyễn Mộng Giang | nam | 15/08/1978 Bình Dương | 3.5 | 5 | 5.5 |
| 18 | Phạm Minh Giang | nam | 21/12/1980 An Giang | 3.5 | 6 | 3.5 |
| 19 |
Vũ Hàn Giang | nam | 27/10/1975 TP.HCM | 6 | 7 | 8 |
| 20 | Huỳnh Võ Tuyết Hân | nữ | 31/10/1978 Tây Ninh | 2 | 5 | 6.5 |
| 21 |
Lê Trần Phúc Hậu | nam | 6/10/1980 TP.HCM | 2.5 | 6 | 5.5 |
| 22 | Nguyễn Thị HuỳnhHằng | nữ | 14/11/1979 Tây Ninh | 0 | 5 | 4.5 |
| 23 |
Đỗ Thi Phương Hằng | nữ | 26/10/1981 Bình Thuận | 9.5 | 6 | 8 |
| 24 | Dương Thị Kim Hà | nữ | 7/11/1981 Tiền Giang | 6 | 6 | 7.5 |
| 25 |
Vương Đức Hải | nam | 19/10/1976 Hưng Yên | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| 26 | Bùi Thị Hải Hiền | nữ | 9/12/1973 Đồng Nai | 3 | 5 | 4 |
| 27 |
Lưu Thị Hiền | nữ | 6/7/1977 Long An | 0 | 6 | 5 |
| 28 | Lê Minh Hoàng | nam | 7/3/1964 TP.HCM | 2.5 | 5 | 3.5 |
| 29 |
Đoàn Lý Xuân Hương | nữ | 25/10/1976 TP.HCM | 8 | 4 | 7 |
| 30 | Kiên Hùng | nam | 27/12/1970 Hà Nội | 1.5 | 6.5 | 7 |
| 31 |
Trần Việt Hùng | nam | 25/05/1981 Phú Yên | 8.5 | 7 | 8.5 |
| 32 | Hoàng Quang Huy | nam | 4/7/1978 Đà Nẵng | 10 | 5 | 7 |
| 33 |
Huỳnh Hữu Huy | nam | 1979 Đồng Tháp | 5.5 | 6.5 | 5 |
| 34 | Nguyễn Xuân Huy | nam | 2/7/1977 TP.HCM | 6 | 6.5 | 7 |
| 35 |
Đỗ Ngọc Khánh | nam | 27/04/1972 Hà Tây | 1 | 4 | 3 |
| 36 | Phạm Thanh Khiết | nam | 15/10/1975 Tây Ninh | 5 | 5.5 | 5.5 |
| 37 |
Nguyễn Ngọc Đăng Khoa | nam | 7/9/1978 TP.HCM | 5 | 6 | 7.5 |
| 38 | Trịnh Lê Minh Khoa | nam | 21/06/1982 Hậu Giang | 1 | 5 | 6.5 |
| 39 |
Lê Nguyên Khôi | nam | 18/09/1978 Nha Trang | 5.5 | 7 | 7.5 |
| 40 | Phan Văn Kim | nam | 7/10/1971 Đà Nẵng | 5 | 5 | 4 |
| 41 |
Lưu Thiếu Kỳ | nam | 9/10/1974 TP.HCM | 8 | 5 | 7 |
| 42 | Trần Ký | nam | 12/7/1966 Vĩnh Phúc | 5.5 | 5.5 | 2 |
| 43 |
Lê Tấn Thanh Lâm | nam | 8/8/1979 Lâm Đồng | 6.5 | 7 | 6 |
| 44 | Huỳnh Đặng Ngọc Lan | nữ | 18/08/1980 TP.HCM | 4 | 5.5 | 7 |
| 45 |
Huỳnh Ngọc Loan | nữ | 1972 Vĩnh Long | 6.5 | 7.5 | 5.5 |
| 46 | Nguyễn Phương Mai | nữ | 1/9/1981 TP.HCM | | | |
| 47 |
Nguyễn Đức Minh | nam | 20/05/1979 TP.HCM | 8 | 6.5 | Miễn th |
| 48 | Bùi Chí Nam | nam | 10/5/1978 TP.HCM | 5 | 4 | 6.5 |
| 49 |
Nguyễn Thị Kim Ngân | nữ | 6/4/1980 Đồng Tháp | 7 | 6.5 | 6.5 |
| 50 | Trần Hữu Nghi | nam | 27/04/1978 TP.HCM | 2 | 5 | 5 |
| 51 |
Nguyễn Quý Nghi | nam | 12/2/1963 Bình Định | 2.5 | 5 | 5.5 |
| 52 | Nguyễn Công Nghĩa | nam | 05/1976 Tiền Giang | | | |
| 53 |
Văn Hồng Ngọc | nữ | 5/6/1980 Bình Dương | 5.5 | 7 | 5.5 |
| 54 | Trần Thị Thu Nguyệt | nữ | 31/05/1979 TP.HCM | 5 | 5 | 5 |
| 55 |
Nguyễn Thanh Nhàn | nam | 2/11/1979 Bình Định | 7 | 6 | 7 |
| 56 | Lương Thành Nhơn | nam | 26/07/1967 TP.HCM | 7.5 | 7 | 5.5 |
| 57 |
Trần Thị Ngọc Oanh | nữ | 8/10/1981 Bình Dương | 5 | 7.5 | 8 |
| 58 | Lê Nguyễn Minh Phương | nữ | 23/11/1980 TP.HCM | 5.5 | 5.5 | 5 |
| 59 |
Nguyễn Mạnh Phương | nam | 10/12/1976 TP.HCM | 5.5 | 7 | 7 |
| 60 | Nguyễn Phú | nam | 31/01/1965 TP.HCM | 5 | 5.5 | 3 |
| 61 |
Trương Đặng Vĩnh Phúc | nam | 23/11/1976 Vĩnh Long | 6 | 7.5 | 6.5 |
| 62 | Vương Hồng Quân | nam | 10/1/1981 TP.HCM | 2.5 | 6.5 | 5 |
| 63 |
Lâm Tuấn Qui | nam | 4/2/1977 TP.HCM | 0 | 6 | 2.5 |
| 64 | Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | nữ | 24/10/1981 Nha Trang | 5 | 7 | 7 |
| 65 |
Lý Văn Ráp | nam | 18/06/1962 Tân Thới Nhất | 2.5 | 6 | 4.5 |
| 66 | Dương Thanh Sang | nam | 9/3/1980 Đồng Tháp | 3 | 6 | 3 |
| 67 |
Trần Thị Sáu | nữ | 18/04/1975 Đồng Tháp | 5.5 | 5.5 | 4.5 |
| 68 | Lê Hà Tân | nam | 1/1/1975 Quảng Ngãi | 5 | 6.5 | 5.5 |
| 69 |
Lý Thành Tài | nam | 3/5/1978 Đồng Tháp | 5 | 7 | 4 |
| 70 | Nguyễn Minh Thắng | nam | 28/02/1979 Tuyên Quang | 8 | 7 | 6.5 |
| 71 |
Châu Ngọc Thạch | nam | 13/08/1956 Thừa Thiên Huế | 3 | 5 | 5 |
| 72 | Bảo Thạnh | nam | 5/12/1979 Huế | 5.5 | 5.5 | 6 |
| 73 |
Nguyễn Ngọc TrúcThanh | nữ | 26/02/1977 TP.HCM | 0 | | |
| 74 | Nguyễn Thị Thảo | nữ | 25/05/1978 Nam Định | 3.5 | 6.5 | 4.5 |
| 75 |
Nguyễn Thị Thanh Thảo | nữ | 31/03/1978 TP.HCM | 6 | 4 | 6 |
| 76 | Phan Thanh Thuận | nam | 2/10/1981 Cần Thơ | 5 | 7 | 6.5 |
| 77 |
Đoàn Thị Ngọc Thủy | nữ | 10/7/1979 Quảng Nam | 8 | 5.5 | 7 |
| 78 | Nguyễn Bích Thuỷ | nữ | 15/03/1977 TP.HCM | 1 | 3.5 | 5 |
| 79 |
Nguyễn Phụng Tiên | nam | 20/09/1979 TP.HCM | 1 | 4 | 5 |
| 80 | Trương Thị Mỹ Tiên | nữ | 10/8/1977 Bình Thuận | | | |
| 81 |
Nguyễn Cao Trí | nam | 2/9/1980 Nha Trang | 5 | 5.5 | 6.5 |
| 82 | Lê Anh Tuấn | nam | 9/1/1970 Quảng Ninh | 5 | 5.5 | 2 |
| 83 |
Nguyễn Anh Tuấn | nam | 2/4/1980 Thanh Hóa | 1 | 5.5 | 5 |
| 84 | Nguyễn Anh Tuấn | nam | 4/7/1979 Bắc Thái | 2.5 | 5.5 | 5 |
| 85 |
Nguyễn Phú Tuấn | nam | 22/09/1979 Quãng Ngãi | 8 | 7 | 5 |
| 86 | Đinh Diệp Anh Tuấn | nam | 16/09/1981 Cần Thơ | 6.5 | 6.5 | 5 |
| 87 |
Trà Văn Tung | nam | 2/4/1969 Quang Ngãi | 5 | 5 | 4 |
| 88 | Trần Duy Tùng | nam | 31/08/1981 TP.HCM | 7 | 5.5 | 7.5 |
| 89 | | |