|
1. GIỚI THIỆU CHUNG |
| |
| |
Mã số đào tạo : 60.85.06
Tên văn bằng : Thạc sỹ chuyên ngành "Công
nghệ môi trường "
"MS. in Environmental Technology"
Đơn vị đào tạo: VIỆN MÔI TRƯỜNG & TÀI
NGUYÊN TP. HCM
| ⇒ Đầu trang |
|
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO |
| |
| |
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Thiết lập chương trình cải tiến trong đào
tạo cao học ngành Công Nghệ Môi Trường trên cơ sở khoa học
và thực tiễn đáp ứng nhu cầu xã hội trong quá trình công
nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước và hội nhập được với
chương trình đào tạo trong khu vực.
ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG NỘI DUNG chương trình đào
tạo :
Dựa vào các mục tiêu chiến lược xây dựng
và phát triển Viện MT & TN đến 2007;
Tham khảo từ chương trình đào tạo Sau Đại
Học ngành Công Nghệ Môi Trường ở một số trường đại học
trên thế giới như Hà Lan, Đại Học Osaka tại Nhật bản, Học
Viện Châu Á (AIT) tại Thái Lan, nhằm cập nhật các phần cốt
lõi của chương trình đào tạo để có thể hòa nhập được
trong khu vực ;
Trên cơ sở kế thừa truyền thống và những
kinh nghiệm được đúc rút trong quá trình đào tạo sau đại
học ngành Kỹ Thuật Môi Trường của Viện;
Bảo đảm nâng cao các nội dung đào tạo cơ
bản của lĩnh vực Công Nghệ Môi Trường: Khí, nước, nước
thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại…và những môn cơ sở
tương ứng ;
Từng bước nâng cao kỹ năng thực hành, thực
nghệm và nghiên cứu khoa học của học viên.
| ⇒ Đầu trang |
|
3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
| |
| |
Tổng thời lượng: 85 ĐVHT,
Các môn học cơ bản (Triết và Anh văn): 14
ĐVHT.
Các môn học cơ sở & chuyên ngành: 46 ĐVHT.
Các môn học bắt buộc: 31 ĐVHT.
Các môn học tự chọn: 15 ĐVHT.
Luận văn tốt nghiệp: 25 ĐVHT.
⇒ Xem chi tiết
Chương trình Đào tạo
| ⇒
Đầu trang |
|
4. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP |
| |
| |
Hệ tập trung : 2 năm, trong đó có 6 tháng
tập trung để làm luận án .
Hệ không tập trung : 3 năm
| ⇒ Đầu trang |
|
5. DANH SÁCH TIỂU BAN CHUYÊN NGÀNH |
| |
| |
| STT |
Họ Tên |
Chức vụ |
|
1 |
GS TS. Lâm Minh Triết |
Chủ nhiệm ngành |
|
2 |
TS. Đinh Xuân Thắng |
Ủy viên |
|
3 |
TS. Lê Đức Trung |
Ủy viên |
| ⇒ Đầu trang
|
|
6. DANH SÁCH CÁN BỘ THỈNH GIẢNG THƯỜNG
XUYÊN |
| |
| |
CBTG Ngành Công nghệ Môi trường
CBTG
Ngành Quản lý Môi trường
CBTG Ngành Sử dụng & Bảo vệ Tài nguyên Môi trường
| ⇒ Đầu trang |