|
1. GIỚI THIỆU CHUNG |
| |
| |
Mã số đào tạo : 60.85.15
Tên văn bằng : Thạc sỹ chuyên ngành "Sử
dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường "
"MS. in Environmental Resources Exploitation and Protection"
Đơn vị đào tạo: VIỆN MÔI TRƯỜNG & TÀI
NGUYÊN TP. HCM
| ⇒ Đầu trang |
|
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO |
| |
| |
ĐÀO TẠO CÁN BỘ CHUYÊN NGÀNH:
Có khả năng giải quyết những vấn đề trong
thực tiễn hoạt động khai thác và bảo vệ tài nguyên;
Có năng lực quản lý tài nguyên ở quy mô
vùng;
Có đủ kiến thức cơ bản để thực hiện quy
hoạch – dự báo – phòng chống và xử lý các tai biến môi
trường trong các hoạt động khai thác tài nguyên, góp phần
thực hiện mục tiêu phát triển bền vững ở quy mô vùng.
ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG NỘI DUNG chương trình đào
tạo :
Bổ cập và mở rộng kiến thức của cán bộ
công tác trong các chuyên ngành về tài nguyên thiên nhiên và
bảo vệ môi trường;
Tăng cường kỹ năng phân tích mối quan hệ
giữa khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường;
Tăng cường kỹ năng đánh giá hiệu quả hoạt
động khai thác tài nguyên trong bối cảnh yêu cầu cao về công
tác bảo vệ môi trường;
Tăng cường kỹ năng giải quyết xung đột
giữa các hiệu quả kinh tế trước mắt với những lợi ích lâu
dài của cộng đồng và môi trường sống.
| ⇒ Đầu trang |
|
3. TUYỂN SINH |
| |
| |
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
Ba đối tượng có thể tham gia tuyển sinh với
các mức độ yêu cầu khác nhau, cụ thể như sau :
a) Không phải học chuyển đổi, nếu tốt
nghiệp đại học một trong 3 Chuyên ngành Địa chất Môi trường,
Địa lý Môi trường, Sinh học Môi trường, và Khoa học Môi
trường;
b) Học một môn chuyển đổi (Môn Đánh giá
Tác động Môi trường) tốt nghiệp đại học các ngành Địa
chất, Địa lý Tự nhiên,Trắc địa Bản đồ, Công trình Thủy và
Sinh học.
c) Học hai môn chuyển đổi (Môn Địa chất Môi
trường và môn Đánh giá Tác động Môi trường) nếu đối tượng
dự thi tốt nghiệp đại học ở các ngành Kỹ thuật Xây dựng
và Kỹ thuật Hóa học.
e) Các trường hợp khác sẽ được xem xét
cụ thể và danh mục các môn học chuyển đổi sẽ do Hội đồng
Khoa học & Đào tạo của Viện xem xét và đề xuất.
DANH MỤC CÁC MÔN HỌC CHUYỂN ĐỔI:
|
STT |
Môn học chuyển đổi |
Số tiết học |
|
1 |
Địa chất môi trường |
60 tiết |
|
2 |
Đánh giá tác động môi
trường |
45 tiết |
MÔN THI TUYỂN:
Môn cơ bản: Toán và Ngoại ngữ;
Môn cơ sở: Kỹ thuật môi trường.
| ⇒ Đầu trang |
|
4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
| |
| |
Tổng thời lượng: 80 - 82 ĐVHT,
Các môn học cơ bản (Triết và Anh văn): 14
ĐVHT.
Các môn học cơ sở: 23 - 25 ĐVHT.
Các môn học cơ sở tự chọn: 10 -12 ĐVHT.
Luận văn tốt nghiệp: 25 ĐVHT.
⇒ Xem chi
tiết Chương trình Đào tạo
| ⇒
Đầu trang |
|
5. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP |
| |
| |
Hệ tập trung : 2 năm, trong đó có 6 tháng
tập trung để làm luận án .
Hệ không tập trung : 3 năm
| ⇒ Đầu trang |
|
6. DANH SÁCH TIỂU BAN CHUYÊN NGÀNH |
| |
| |
| STT |
Họ Tên |
Chức vụ |
|
1 |
PGS. TS. Huỳnh Thị Minh Hằng |
Chủ nhiệm ngành |
|
2 |
GS. TSKH. Nguyễn Thị Kim Thoa |
Ủy viên |
|
3 |
TS. Nguyễn Duy Bình |
Ủy viên |
| ⇒ Đầu trang
|
|
6. DANH SÁCH CÁN BỘ THỈNH GIẢNG THƯỜNG
XUYÊN |
| |
| |
CBTG Ngành Công nghệ Môi trường
CBTG
Ngành Quản lý Môi trường
CBTG Ngành Sử dụng & Bảo vệ Tài nguyên Môi trường
| ⇒ Đầu trang |