|
Đại
Học Quốc Gia TP.HCM
VIỆN MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN
***** |
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
****** |
TP.
Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 11 năm 2005
THÔNG
BÁO TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2006
ĐÀO TẠO THẠC SỸ
1.1. CÁC CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH
1.1.1.
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường Mă số: 60.85.06
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức:
Các Kỹ sư tốt nghiệp đại học từ
chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức: Tất cả các Kỹ sư, Cử nhân tốt
nghiệp từ các chuyên ngành gần chuyên ngành Kỹ sư Kỹ thuật môi trường
(hoặc Công nghệ môi trường) tuỳ theo bảng điểm của chương tŕnh đào
tạo ở đại học sẽ được miễn các môn học đă học trong 05 môn học sau
đây tùy từng trường hợp cụ thể.
Tổng số các môn học trong chuyển đổi kiến thức 05 môn, bao gồm:
|
TT |
Môn học |
Tổng số tiết |
|
01 |
Kỹ thuật môi trường đạicương |
45 |
|
02 |
Hoá kỹ thuật môi trường |
45 |
|
03 |
Sinh thái môi trường |
30 |
|
04 |
Vi sinh vật kỹ thuật môi trường |
30 |
|
05 |
Quản lư môi trường |
30 |
|
|
Tổng cộng |
180 |
1.1.2.
Chuyên ngành Quản Lư Môi Trường Mă số: 60.85.10
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức: Tất cả các Kỹ sư, Cử nhân tốt
nghiệp từ các chuyên ngành Kỹ Thuật Môi Trường, Quản Lư Môi
Trường, Khoa Học Môi Trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức:
Tất cả các Kỹ sư, Cử nhân tốt
nghiệp từ các chuyên ngành gần chuyên ngành Kỹ sư Kỹ thuật môi trường,
Quản lư môi trường, Khoa học môi trường
Tổng số các môn học trong chuyển đổi kiến thức 03 môn, bao gồm:
|
TT |
Môn học |
Tổng số tiết |
|
01 |
Quản lư môi trường |
45 |
|
02 |
Cơ sở khoa học – Kỹ thuật môi trường |
45 |
|
03 |
Sinh thái học |
45 |
|
|
Tổng cộng |
135 |
1.1.3. Chuyên ngành Sử dụng và bảo vệ tài Nguyên Môi Trường Mă số:
60.85.15
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức: Thí sinh tốt nghiệp từ các
ngành Địa chất môi trường, Địa lư môi trường, Sinh học môi trường,
Khoa học môi trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức gồm các thí sinh tốt nghiệp đại học
các ngành sau:
|
STT |
NGÀNH TỐT NGHIỆP ĐH |
MÔN HỌC |
GHI CHÚ |
|
ĐGTĐMT |
ĐCMT |
|
|
1 |
Địa chất |
+ |
|
|
|
2 |
Địa lư Tự nhiên |
+ |
|
|
|
3 |
Trắc địa bản đồ |
+ |
|
|
|
4 |
Công tŕnh thủy |
+ |
|
|
|
5 |
Sinh học |
+ |
|
|
|
6 |
Kỹ thuật xây dựng |
+ |
+ |
|
|
7 |
Kỹ thuật hóa học |
+ |
+ |
|
|
8 |
Kỹ thuật môi trường |
|
+ |
|
Ghi chú:
ĐCMT: Địa Chất Môi Trường (60 tiết), ĐGTĐMT: Đánh Giá
Tác Động Môi Trường ( 45 tiết).
1.2.
CÁC MÔN THI TUYỂN
* Ngành công nghệ môi trường và Ngành Sử dụng & Bảo vệ tài nguyên môi
trừơng:
Toán A1, Kỹ thuật môi trường đại cương, Ngoại ngữ.
* Ngành quản lư môi trường: Toán A1, Cơ sở quản lư môi trường Ngoại ngữ.
Môn Ngoại Ngữ: Tương đương tŕnh độ B (Tiếng Anh, Pháp, Đức,
Nga, Trung). Riêng các trường hợp sau sẽ được miễn thi ngoại ngữ:
+ Có bằng Đại học Ngoại Ngữ hệ chính qui
+ Có chứng chỉ IELTS đạt 5.5 trở lên hoặc TOEFL đạt 500 điểm trở lên
do tổ chức quốc tế cấp trong thời gian 2 năm tính đến ngày
dự thi SĐH.
+ Có bằng đại học, Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ ở nước ngoài mà ngôn ngữ sử
dụng là 1 trong 5 thứ tiếng nêu trên.
ĐÀO TẠO TIẾN SỸ
1.1 CÁC CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH
1.1.1. Chuyên ngành Công nghệ Môi Trường Nước & Nước Thải
Mă số: 62.85.06.01
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức:
Thạc Sỹ ngành Môi trường, Cấp
thoát nước và môi trường nước
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức:
Thạc sỹ các ngành cao
học sau đây sẽ học các môn bổ túc kiến thức bao gồm:
|
TT |
NGÀNH TỐT NGHIỆP CH |
MÔN HỌC |
|
HHN&NT |
VSVN&NT |
CNXLN &NT |
|
1 |
Xây dựng |
+ |
+ |
+ |
|
2 |
Thủy lợi |
+ |
+ |
+ |
|
3 |
Hóa |
+ |
+ |
+ |
|
4 |
Nông lâm nghiệp |
+ |
+ |
+ |
Các chuyên ngành khác tùy từng hợp cụ thể sẽ được Ban chủ nhiệm
ngành quyết định.
Ghi chú: Hóa học nước & nước thải (HHN&NT/ 45 tiết), Vi sinh
vật nước & nước thải (VSVN&NT/ 45 tiết), Công nghệ xử lư nước &
nước thải (CNXLN&NT/ 45 tiết).
1.1.2. Chuyên ngành Cấp thoát nước, Mă số: 62.85.06.10
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức:Thạc Sỹ ngành Cấp thoát nước,
Cấp thoát nước và Môi trường nước, Kỹ thuật môi trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức: Thạc sỹ tốt nghiệp các ngành đại học sau đây sẽ
học các môn bổ túc kiến thức bao gồm:
|
TT |
NGÀNH TỐT NGHIỆP CH |
MÔN HỌC |
GHI CHÚ |
|
Thủy lực |
Cấp nước – Thoát nước |
|
|
1 |
Hóa |
+ |
+ |
|
|
2 |
Nông lâm nghiệp |
+ |
+ |
|
Các chuyên ngành khác tùy từng hợp cụ thể sẽ được Ban chủ nhiệm ngành
quyết định
Ghi chú:
Thủy lực (TL/45 tiết), Cấp nước – Thoát nước (CN-
TN
/ 60 tiết).
1.1.3. Chuyên ngành Độc Tố Học Môi Trường
Măsố:62.85.02.01
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức:Thạc Sỹ tốt nghiệp đúng chuyên
ngành Độc Tố Học Môi Trường từ nước ngoài, Thạc Sỹ, Cử nhân và Kỹ sư
ngành Môi trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức:
Thạc sĩ Sinh học, Công nghệ sinh học, KS Công nghệ sinh học; Bác sĩ
"sức khỏe cộng đồng"; Thạc sĩ, Kỹ sư hóa học; Thạc sỹ nông nghiệp,
KS nông nghiệp và Chăn nuôi, Bác sỹ Thú y. Các môn học bổ túc
kiến thức bao gồm:
|
Ngành
Môn bổ sung |
Sinh học |
Hóa học |
Y học |
Khác |
|
Sinh thái (45 tiết) |
|
+ |
|
+ |
|
Vi sinh (45 tiết) |
|
+ |
|
+ |
|
Hóa phân tích (45 tiết) |
+ |
|
+ |
+ |
|
Hóa môi trường (45 tiết) |
+ |
|
+ |
+ |
|
Kỹ thuật môi trường (45 tiết) |
+ |
+ |
+ |
+ |
|
Quản lư môi trường (45 tiết) |
+ |
+ |
+ |
+ |
|
Độc học đại cương (45 tiết) |
+ |
+ |
+ |
+ |
1.1.4. Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường Chất Thải Rắn, Mă số:
62.85.06.10
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức:Thạc Sỹ tốt nghiệp đúng chuyên
ngành CTR từ nước ngoài, Thạc Sỹ ngành Môi trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức:Thạc Sỹ các chuyên ngành Xây Dựng, Hoá Học,
Địa Chất Môi Trường, Sinh Thái Môi Trường. Danh mục các môn học bổ
túc kiến thức:
|
TT |
MÔN HỌC |
Số tiết |
Ghi chú |
|
01 |
Hóa học KT Môi Trường |
45 |
|
|
02 |
Quản lư & XLCTR |
45 |
|
|
03 |
Kỹ thuật môi trường |
45 |
|
Các chuyên ngành khác tùy từng hợp cụ thể sẽ được Ban chủ nhiệm ngành
quyết định
1.1.5. Chuyên ngành Sử dụng & Bảo Vệ Tài Nguyên Môi Trường,
Mă số: 62.85.15.01
- Đối tượng không phải bổ túc kiến thức bao gồm: Thạc Sỹ ngành
Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường (60.85.15); Thạc Sỹ /Cử Nhân
Khoa học môi trường; Thạc sỹ/Kỹ sư địa chất môi trường; Thạc sỹ/ Đại
học Quản lư môi trường; Thạc sỹ/ Cử nhân Địa lư tài nguyên môi trường.
- Đối tượng phải bổ túc kiến thức:Thạc sĩ / Kỹ sư chuyên ngành
Công nghệ môi trường; Các ngành khác: sẽ được xem xét theo từng trường
hợp cụ thể.
|
NGÀNH
MÔN
BỔ SUNG |
Kỹ thuật môi trường |
Địa chất |
Địa chính |
Khoa học đất |
|
Đánh giá tác động môi trường ( 45 tiết) |
|
X |
X |
X |
|
Địa chất môi trường ( 60tiết) |
X |
|
X |
X |
|
Kỹ thuật môi trường ( 45tiết) |
|
X |
X |
X |
1.1.6 Chuyên ngành Công nghệ môi truờng không khí Mă số: 62 85 06
05
Đây là chuyên ngành mới dự kiến tuyển sinh trong kỳ thi tuyển sinh năm
2006. Thí sinh có nhu cầu xin liên hệ Thầy Thắng Pḥng Đào tạo
hoặc Thầy Trung Pḥng Công nghệ để biết thêm chi tiết.
1.2.
CÁC MÔN THI TUYỂN
a). Với các Thí Sinh đă tốt nghiệp Thạc Sỹ:
-
Môn Chuyên Ngành: Tuỳ theo chuyên ngành dự thi
|
STT |
Chuyên ngành |
Môn thi |
Ghi chú |
|
1 |
Công nghệ môi trường nước & nước thải |
Xử lư nuớc thải |
|
|
2 |
Cấp thoát nước
|
Cấp thoát nước
|
|
|
3 |
Sử dụng & Bảo vệ tài nguyên môi trường |
Con người & môi trường |
|
|
4 |
Công nghệ môi trường chất thải rắn |
Công nghệ xử lư & Quản lư chất thải rắn |
|
|
5 |
Độc tố học môi trường
|
Độc học môi trường |
|
|
6 |
Công nghệ môi trường không khí |
Kỹ thuật xử lư ô nhiễm không khí |
Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2006 |
-
Bảo vệ đề cương nghiên cứu
-
Ngoại Ngữ: Tương đương tŕnh độ C (Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung).
Riêng các thí sinh có bằng:
+ Ngoại Ngữ hệ chính qui.
+ Có chứng chỉ IELTS đạt 5.5 trở lên hoặc TOEFL đạt 500 điểm trở lên
do tổ chức quốc tế cấp trong thời gian 2 năm tính đến ngày dự thi SĐH
+ Có bằng đại học, Thạc sỹ hoặc tiến sỹ ở nước ngoài mà ngôn ngữ sử
dụng là 1 trong 5 thứ tiếng nêu trên sẽ được miễn thi môn Ngoại Ngữ.
b). Với các thí sinh là Kỹ Sư, Cử Nhân:
Ngoài phải thi các môn trên, các thí sinh c̣n phải thi thêm các môn
sau:
-
Môn cơ bản: Toán A1
-
Môn Cơ sở: Kỹ thuật môi trừơng đại cương cho tất cả các ngành riêng
ngành cấp thoát nước môn cơ sở là: Thủy lực môi trường
TUYỂN SINH NƯỚC NGOÀI
BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Chương tŕnh đào Tạo Tiến Sỹ Phối Hợp (Tiến Sỹ Sandwich)
- Viện Môi Trường & Tài Nguyên c̣n tổ chức tuyển sinh đào tạo Tiến
Sỹ Phối hợp (Tiến Sỹ Sandwish) với một số nước thuộc các chương tŕnh
hợp tác và các Dự án với nước ngoài. Ngân sách cho tất cả các chương
tŕnh đào tạo ở nước ngoài do nhà nước tài trợ.
- Các Thí sinh sau khi trúng tuyển sẽ được học tập và nghiên cứu ở
Việt Nam và nước phối hợp đào tạo. Thầy Hướng Dẫn sẽ bao gồm: một
Thầy người Việt Nam và một Thầy người nước ngoài.
- Đối tượng tuyển sinh: Các giảng viên, cán bộ khoa học – Kỹ
thuật, Quản lư khoa học – Kỹ thuật đang công tác tại trường đại học,
các viện nghiên cứu khoa học, các pḥng thí nghiệm trọng điểm quốc gia,
các trung tâm công nghệ cao, các cơ quan hành chánh sự nghiệp, các tổ
chức chính trị xă hội hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các doanh
nghiệp nhà nước.
Nghiên cứu sinh chỉ được xét khi bảo vệ đề cương đạt điểm từ 8 trở lên
và thi đạt môn chuyên ngành từ 5 điểm trở lên.
2. Chương tŕnh đào tạo Thạc Sỹ và Tiến Sỹ học toàn bộ thời gian ở
nước ngoài
-
Đối tượng tuyển sinh: Các giảng viên, cán bộ khoa học – Kỹ thuật, Quản
lư khoa học – Kỹ thuật đang công tác tại trường đại học, các viện
nghiên cứu khoa học, các pḥng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, các
trung tâm công nghệ cao, các cơ quan hành chánh sự nghiệp, các tổ
chức chính trị xă hội hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các doanh
nghiệp nhà nước.
- Điều kiện thi tuyển và thời gian thi tuyển tương tự như thi tuyển
trong nước với các chuyên ngành tương tự.
Với các ngành đào tạo đang tuyển sinh tại Viện các thí sinh có
thể đăng kư dự thi đào tạo Tiến sỹ, Thạc sỹ, thực tập sinh học ở nước
ngoài bằng ngân sách nhà nước hoặc đào tạo Tiến sỹ phối sỹ phối hợp.
Các đơn vị hợp tác Viện có thể gởi Học viên đào tạo
:
-
Đại học Bách Khoa Lien
Bang Lausanne, Thụy sỹ: Đào tạo các chuyên ngành Độc học môi trường,
Công nghệ môi trường;
-
Đại học Osaka, Nhật: Đào
tạo các chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ sinh học môi
trường;
-
International Institue
for Geo-information Science and Earth Obsenation (ITC), Hà Lan: Đào
tạo chuyên ngành Sử dụng & Bảo vệ tài nguyên môi trường;
-
Leichtweiss Institute for
Hydraulic Engineering (LWI), University Braunschweig,
Germany: Đào tạo chuyên ngành Sử dụng & Bảo vệ tài nguyên môi trường;
- THỜI GIAN THI : Dự kiến ngày 4-6/05/2006
- THỜI GIAN TỔ CHỨC HỌC BỔ TÚC KIẾN THỨC & ÔN TẬP
Học bổ túc kiến thức
- Thời gian đăng kư học bổ túc kiến thức: Từ ngày ra thông báo đến
ngày
15/12/2005.
- Thời gian học các môn bổ túc kiến thức:
15/12/05 –
28/02/06
- Thời gian thi các môn bổ túc kiến thức:
01/03/06 –
15/03/06
- Tổ chức thi các môn bổ túc kiến thức:
01/03/06 –
15/03/06
- Hồ sơ đăng kư học gồm: Bảng photo bằng Đại học và bảng điểm
Tổ chức ôn tập
- Thời gian đăng kư ôn tập các môn thi tuyển từ
02/01/2006 đến
15/02/2006.
- Thời gian học ôn tập : 15/12/05 –
28/02/06
- HỒ SƠ DỰ THI
-
Thời gian phát hành hồ sơ từ tháng: 11/2005
-
Thời gian nhận hồ sơ đăng kư dự thi: 01/02/2006 –
15/04/2006
(thí sinh khi nộp hồ sơ dự thi mang theo bảng chính để đối chiếu)
Ghi chú:
-
Theo dự kiến của Đại học Quốc gia, các thí sinh dự thi cao học và
nghiên cứu sinh ở tất cả các dạng đào tạo trên điều dự thi chung một
đợt tuyển sinh.
-
Các thí sinh có thể nộp hồ sơ dự thi cho 2 dạng đào tạo trong và
ngoài nước.
-
Lệ phí dự thi đi học ở nước ngoài sẽ tính cụ thể tùy theo số lượng thí
sinh đăng kư.
-
Mỗi nghiên cứu sinh nộp 02 bộ hồ sơ dự thi.
Các cơ quan, đơn vị và các thí sinh có nhu cầu xin liên hệ:
Pḥng ĐÀO TẠO
Viện Môi trường & Tài Nguyên –ĐHQG-HCM.
Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, Q.10,TP.HCM
Điện thoại: 8651132 (số nội bộ: 25) – 8637044; Fax: 8655670.
Viện Môi Trường & Tài Nguyên
DANH SÁCH CÁC THÔNG BÁO ĐÀO TẠO CỦA VIỆN
MT & TN:
|