IER logo CEFINEA Home page | Tiếng Việt  
CEFINEA - 142 To Hien Thanh street, dist 10, HCMC
Academic Affaires
Organization
About IER
Activities
Publications
Helpdesk
Check mail!
Join our mailing list to receive our news.
 


Catalog of Textbooks


  New Textbooks, published in 2004 by IER

No Title Authour Names Publisher Year Number of pages Code
1 500 Bài tập hóa học Đào Hữu Vinh Giáo dục 1993 372tr. GT - 1
2 Âm học và kiểm tra tiếng ồn Nguyễn Hải Giáo dục 1997 488tr. GT - 2
3 Bài giảng cơ học đất Vương Văn Thành   1995 149tr. GT - 65
4 Bài giảng môn học địa chất công trình     1995 131tr. GT - 66
5 Bài tập cơ chất lỏng ứng dụng Nguyễn Hữu Chí, Nguyễn Hữu Dy, Phùng Văn Giáo dục 1998 314tr. GT - 3
6 Bài tập cơ học kết cấu tập I, II Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên KH & KT 1998 124tr. GT - 4
7 Bài tập cơ học lý thuyết Trần Văn Uẩn ĐHKT   191tr. GT - 5
8 Bài tập cơ lưu chất Nguyễn Thị Phương, Lê Song Giang ĐHBK   219tr. GT - 7
9 Bài tập hình học họa hình Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Ho Giáo dục 1996 150 tr. GT - 8
10 Bài tập kỹ thuật điện Nguyễn Kim Đính ĐHKT   383tr. GT - 9
11 Bài tập nhiệt kỹ thuật Hoàng Đình Tín, Bùi Hải ĐHBK   367tr. GT - 10
12 Bài tập sức bền vật liệu Bùi Trọng Lựu, Nguyễn Văn Vượng Giáo dụ 1998 443tr. GT - 11
13 Bài tập toán cao cấp tập I Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Giáo dục 1998 386tr. GT - 12
14 Bài tập toán cao cấp tập II Đinh Bạt Thẩm, Nguyễn Phú Trường Giáo dục 1995 219tr. GT - 13
15 Bài tập vật lý đại cương tập I Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Ng Giáo dục 1998 195tr. GT - 14
16 Bài tập vật lý đại cương tập II Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Ng Giáo dục 1998 156tr. GT - 15
17 Cây trồng đô thị   Xây dựng 1993 190tr. GT - 16
18 Chủ nghĩa xã hội khoa học   Giáo dục 1998 152tr. GT - 17
19 Cơ học kết cấu tập I Lều Thọ Trình KH & KT 1998 140tr. GT - 18
20 Cơ học kết cấu tập II Lều Thọ Trình KH & KT     GT - 19
21 Cơ học kết cấu tập III Lều Thọ Trình ĐH & THCN 1986 203tr. GT - 20
22 Cơ học lý thuyết Ninh Quang Hải Xây dựng 1997 263tr. 56
23 Cơ học đất Vũ Công Ngữ, Nguyễn Văn Dũng KH & KT 1995 264tr. GT - 50
24 Cơ học đất tập I R.Whitlow Giáo dục 1997 380tr. GT - 21
25 Cơ học đất tập II R.Whitlow Giáo dục 1997 387tr. GT - 22
26 Cơ sở điều tiết không khí Hà Đăng Trung, Nguyễn Quân KH & KT 1997 287tr. GT - 23
27 Giáo trình cấp thoát nước Hoàng Huệ Xây dựng 1996 237tr. GT - 24
28 Giáo trình kỹ thuật môi trường Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ Giáo dục 1995 228tr. GT - 25
29 Giáo trình môi trường và bảo vệ môi trường Nguyễn Khắc Cường ĐHKT   351tr. GT - 26
30 Giáo trình thực tập thổ nhưỡng Nguyễn Mười, Đỗ Bảng Nông nghi 1979 139tr. GT - 49
31 Giáo trình thủy văn công trình Nguyễn Khắc Cường ĐHBK 1993 429tr. GT - 27
32 Hình học họa hình tập I Nguyễn Đình Điện, Dương Tiến Thọ, Nguyễn Giáo dục 1993 239tr. GT - 29
33 Hình học họa hình tập II Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh Môn Giáo dụ 1997 184tr. GT - 28
34 Hoá học môi trường Đặng Kim Chi KH & KT 1998 198tr. GT - 30
35 Hoá đại cương tập I Nguyễn Đình Soa ĐHBK 1989 230tr. GT - 31
36 Hoá đại cương tập II Nguyễn Đình Soa ĐHBK 1989 221tr. GT - 32
37 Hướng dẫn đồ án nền và móng Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng Xây dựng 1996 181tr. GT - 53
38 Kết cấu công trình tập I Nguyễn Văn Đạt, Huỳnh Chánh Thiên ĐH & THCN 1982 210tr. GT - 33
39 Kết cấu công trình tập II Nguyễn Văn Đạt, Huỳnh Chánh Thiên ĐH & THCN 1982 204tr. GT - 34
40 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép Trịnh Kim Đạm, Đinh Chính Đạo, Lại Văn Th KH & KT 1993 130tr. GT - 35
41 Kết cấu thép Đoàn Định Kiến, Nguyễn Văn Tấn KH & KT 1998 190tr. GT - 36
42 Kinh tế môi trường học Lê Huy Bá, Võ Đình Long 2001 366tr. GT 67
43 Kỹ thuật nền móng: Tập 1 Ralph B.Peck, Walter E.Hanson; Trịnh Văn Cươn Giáo dụ 1997 287tr. GT - 51
44 Kỹ thuật điện Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh Giáo dụ 1993 188tr. GT - 37
45 Kỹ thuật điện phần bài tập Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh KH & KT   172tr. GT - 38
46 Kỹ thuật điều hoà không khí Lê Chí Hiệp KH & KT 1997 559tr. GT - 39
47 Kỹ thuật thông gió Trần Ngọc Chấn Xây dựng 1998 431tr. GT - 63
48 Môi trường và ô nhiễm Lê Văn Khoa Giáo dụ 1995 220 GT - 64
49 Đại Cương quản trị môi trường Lê Huy Bá 2000 468tr. GT 70
50 Nền và móng - Các công trình dân dụng - công n Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng, Uông Xây dựn 1996 390tr. GT - 52
51 Nguồn nước và tính toán thủy lợi Trịnh Trọng Hàn KH & KT 1993 217tr. GT - 6
52 Địa chất và môi trường Thành phố Hồ Chí Minh Trần Kim Thạch Trẻ 1998 112tr. GT - 58
53 Quản trị môi trường nông lâm ngư nghiệp Lê Huy Bá Nông nghi 1996 171tr. GT - 55
54 Quản trị môi trường nông lâm ngư nghiệp Lê Huy Bá, Nguyễn Đức An 1999 190tr. GT 68
55 Sản xuất khí đôt (Biogas) bằng kỹ thuật lên me Ngô Kế Sương, Nguyễn Lân Dũng Nông nghi 1997 178tr. GT - 59
56 Sinh thái môi trường học cơ bản Lê Huy Bá, Lâm Minh Triết 2000 496tr. GT 69
57 Sinh thái môi trường đất Lê Huy Bá Nông nghi 1998 235tr. GT - 57
58 Sinh thái môi trường đất Lê Huy Bá 2000 240 GT 71
59 Sinh thái môi trường ứng dụng Lê Huy Bá, Lâm Minh Triết 2000 639tr. GT 72, 1
60 Sinh thái và môi trường Nguyễn Văn Tuyên Giáo dụ 1998 241tr. GT - 54
61 Sức bền vật liệu tập I Lê Hoàng Tuấn, Bùi Công Thành KH & KT   201tr. GT - 40
62 Sức bền vật liệu tập I Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng KH & KT 1997 156tr. GT - 41
63 Sức bền vật liệu tập II Lê Hoàng Tuấn Giáo dụ   301tr. GT - 42
64 Thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp Trần Hiếu Nhuệ KH & KT 1999 304tr. GT - 61
65 Toán cao cấp tập I Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh Giáo dụ 1998 400tr. GT - 43
66 Toán cao cấp tập II Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh Giáo dụ 1998 343tr. GT - 44
67 Toán cao cấp tập III Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh Giáo dụ 1998 255tr. GT - 45
68 Vệ sinh môi trường - Dịch tễ : Tập 1 Đào Trọng Phong Y học 1998 475tr. GT - 62
69 Vẽ kỹ thuật tập I Đinh Công Sắt ĐHBK   232tr. GT - 46
70 Vẽ kỹ thuật xây dựng Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Sĩ Hạnh Giáo dụ 1997 223tr. GT - 47
71 Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp Nguyễn Thị Thu Thủy KH & KT 1999 256tr. GT - 60
72 Xử lý nước thải Hoàng Huệ Xây dựng 1996 237tr. GT - 48
73 Nền đường đắp trên đất yếu trong điều kiện Vi Pierre Lareal, Nguyen Thanh Long   GT - 73
74 Kinh tế chất thải trong phát triển bền vững CTQG 2001 214tr. GT - 74,
75 Môi trường khí hậu thay đổi mối hiểm hoạ của Lê Huy Bá ĐHQG 2001 260tr. GT - 76
76 Lượng giá trái đất - Thách thức đối với chí Cục Môi Trường Havard 2000 477tr. GT - 77,
77 Môi trường Lê Huy Bá ĐHQG 2000 408tr. GT - 79
78 Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp - Tính Lâm Minh Triết 2001 459tr. GT - 80-
79 Cấp nước và vệ sinh nông thôn Trần Hiếu Nhuệ KHKT 2001 371tr. GT - 85-
80 Cấp nước - T.1: Mạng lưới cấp nước Nguyễn Văn Tín, Nguyễn Thị Hồng, Đỗ Hải KHKT 2001 353tr. GT - 89-
81 Thóat nước - T.1: Mạng lưới thóat nước Hòang Văn Huệ; Trần Đức Hạ' Mai Liên Hươn KHKT 2001 315tr. GT - 93-
82 Công nghệ chế biến khí thiên nhiên và khí dầu MA.Berlin, …; Hòang Minh Nam, Nguyễn Văn Phư ĐHBK   419tr. GT - 97
83 Cấp nước - T.2: Xử lý nước thiên nhiên cấp cho Trịnh Xuân Lai KHKT 2002 596tr. GT 98-10
84 Thoát nước - T.2: Xử lý nước thải Hoàng Văn Huệ KHKT 2002 578tr. GT 102 -
85 Máy bơm và trạm bơm cấp thoát nước Lê Thị Dung KHKT 2002 362tr. GT 106-1
86 Cơ sở hoá học quá trình xử lý nước cấp và Trần Đức Hạ - Đỗ Văn Hải KHKT 2002 380tr. GT 110-1
87 Ô nhiễm không khí Đinh Xuân Thắng ĐHQG 2003 399tr. GT 114-1
88 Vi sinh vật môi trường Đỗ Hồng Lan Chi, Lâm Minh Triết ĐHQG 2004 257tr. GT 119-1
89 Bảng tra thủy lực mạng lưới cấp – thóat nước Lâm Minh Triết, Nguyễn Phước Dân, Nguyễn T ĐHQG 2003 380tr. GT 124-1
90 Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp tính t Lâm Minh Triết; Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn ĐHQG 2004 530tr. GT 129-1
91 Thóat nước mạng lưới bên ngòai và công trình Lâm Minh Triết, Võ Kim Long (hđ) ĐHQG 2003